Thứ Ba, 10 tháng 3, 2015

[Hội thoại tiếng Hàn ] Bài 5. Hôm nay là thứ mấy?

TIẾNG HÀN GIAO TIẾP

Bài 5. Hôm nay là thứ mấy?
오늘 무슨 요일입니까
?

1.1 Thu mời Mai đi Đà Lạt
투는 마이에게 달랏에 가자고 권한다
T : Chị Mai này, tôi sắp đi du lịch Đà Lạt.
마이야, 달랏 여행 .
M : Ồ, hay quá! Bao giờ chị đi?
, 좋겠다! 언제가니?
T : Chủ nhật thần này. Chị đi với tôi không?
이번주 일요일에. 나랑 같이 갈래?
M : Để tôi xem.... Hôm nay là thứ mấy?
글쎄.... 오늘 무슨 요일이지?
T : Hôm nay là thứ tư.
오늘 수요일이야.
M : Thứ tư rồi à? Tiếc quá. Tôi còn nhiều việc phải làm ở công ty. Chị sẽ ở Đà Lạt bao lâu?
수요일? 아쉽다. 회사에서 해야될 일이 많아. 달랏에 얼마동안 있을꺼야?
T : Ba ngày. Chiều thứ ba tôi về.
3
. 화요일 오후에 돌아올꺼야.
M : Chúc chị đi Đà Lạt vui.
재밌게 다녀 .
T : Cám ơn chị. Tôi sẽ có quà Đà Lạt cho chị.
고마워. 달랏에서 선물 가져올께.
1.2 Hải gặp Mai ở một trung tâm ngoại ngữ
하이는 외국어 학원에서 마이를 만난다
H : Chào chị Mai.
안녕 마이
M : Chào anh Hải. Anh làm gì ở đây?
안녕 하이. 여기서 뭐해?
H : Tôi học tiếng Anh. Còn chị?
영어 배워. 너는?
M : Tôi học tiếng Pháp. Anh học tiếng Anh ở đây bao lâu rồi?
나는 프랑스어 배워. 여기서 영어 배운지 얼마나 됐어?
H : Hơn một năm rồi. Còn chị, chị học ở đây bao lâu rồi?
1
조금 넘어. 너는 여기 다닌지 얼마나 됐어?
M : Khoảng bốn tháng rồi. Tôi học từ 5 giờ rưỡi chiều đến 7 giờ tối.
4
개월 정도 됐어. 나는 오후 5 반부터 저녁 7시까지 공부해.
H : Tôi cũng vậy. Chị học mấy buổi một tuần?
나도 그래. 일주일에 며칠 공부하니?
M : Ba buổi một tuần: tối thứ hai, tối thứ tư và thứ sáu. Thôi, sắp đến giớ học rồi. Chào anh.
일주일에 3. , 저녁에. , 수업시간 다됐다. 안녕
H : Vâng, chào chị.
그래, 안녕.
5.6
Mai đang học tiếng Pháp ở một trung tâm ngoại ngữ. Cô ấy học một tuần ba buổi:
tối thứ hai, tối thứ tư và tối thứ sáu. Lớp học của cô ấy bắt đầu từ 5 giờ rưỡi chiều và kết thúc
lúc 7 giờ tối. Ban ngày đi làm việc, buổi tối đi học thêm ngoại ngữ, nên cô ấy không có
nhiều thời gian để xem phim hay đọc sách.
마이는 외국어 학원에서 프랑스어를 배우고 있다. 그녀는 일주일에 3, ,, 저녁에 공부한다.
그녀의 반은 오후 5 반에 시작해서 저녁 7시에 끝난다. 낮에는 일하러 가고, 저녁때 과외공부를 하기 때문에,
영화를 보거나 독서 시간이 많지 않다.
1. sắp : ~ 할것이다. 이미 예정되어 있는 일어날 미래.
) Anh ấy sắp đến. (그는 도착한다.)
Tôi sắp đi Hà Nội. (
나는 하노이에서 일하게됐어요.)
2. sẽ : ~ 것이다. 생각이 있는 미래.
) Tháng sau, tôi sẽ về nước. (다음달에 귀국할 예정이에요.)
Anh sẽ ở Hà Nội bao lâu? (
하노이에서 얼마동안 머물꺼에요?)
3. để : ~ 하기위해, ~하자 (합시다)
) Nó mệt, để nó ngủ. (그는 피곤해서 자러간다.)
Để tôi xem. (
잠시 봅시다.) - 잠시 생각좀 해본다는 의미
4. bao lâu : 얼마나 (오래)
) Chị sẽ ở Đà Lạt bao lâu? (달랏에서 얼마나 머물 예정이에요?)
- Một tuần. (
일주일이요.)
Anh đã học tiếng Việt bao lâu? (
베트남어 공부한지 얼마나 됐어요?)
- Sáu tháng rồi. (6
개월 됐어요.)
Cô ở Việt Nam bao lâu rồi? (
베트남에 얼마나 있었어요?)
- Một năm rồi. (1
됐어요.)
5. bao giờ : 언제, , 위치에 따라 시제가 바뀜

) Bao giờ anh đi? (언제 가세요?) 미래질문
- Ngày mai. (
내일요.)
Anh đi bao giờ? (
언제 갔어요?) 과거질문
- Hôm qua. (
어제요.)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét