Thứ Bảy, 17 tháng 1, 2015

[Hội thoại tiếng Hàn ] Bài 1 : Xin lỗi , anh tên là gì ?


Bài 1. Xin lỗi, anh tên là gì?
실례지만, 이름이 어떻게 되세요?



1.1 Bình và ông James Baker gặp nhau lần đầu ở một buổi tiếp tân.
빈과 제임스베커씨가 접견실에서 처음 만나다.
B : Chào anh.
안녕하세요.
J : Chào anh. Xin lỗi, anh tên là gì?
안녕하세요. 실례지만, 이름이 어떻게 되세요?
B : Tôi tên là Bình. Rất vui được gặp anh
이름은 입니다. 만나서 반갑습니다.
J : Tôi tên là James. Rất vui được gặp anh.
저는 제임스 입니다. 만나서 반갑습니다.
1.2 Việt và Lan đã biết nhau
비엣과 란은 서로 알고있다
V : Chào cô Lan. Cô có khỏe không?
안녕하세요 란씨. 건강하세요?
L : Chào anh Việt. Tôi khỏe. Còn anh?
안녕하세요 비엣씨. 저는 건강해요. 당신은요?
V : Cám ơn cô. Tôi cũng khỏe.
고마워요. 저도 건강해요.
L : Chào anh. Hẹn gặp lại.
안녕히 가세요. 만나요.
V : Chào cô. Hẹn gặp lại.
안녕히 가세요. 만나요.
1.3 Trong lớp học
교실에서
A : Chào cô.
선생님 안녕하세요.
B : Chào các bạn. Các bạn khỏe không?
여러분 안녕. 여러분 건강해요?
A : Dạ, khỏe. Cám ơn cô. Còn cô?
, 건강해요. 감사합니다 선생님, 선생님은요?
B : Càm ơn. Tôi cũng khỏe.
고마워요. 나도 건강해요.
NGỮ PHÁP BỔ TRỢ
1. "là"  "~이다
Tôi tên là Min
이름은 민입니다.

2. "gì"  "무엇, 어떤
Em tên là gì
  이름이 뭐니?
ông : 나이든 남성
bà :
나이든 여성
anh :
, 오빠나 동갑내기 남성
chị :
누나, 언니 동갑내기 여성
cô :
여자선생님, 아가씨
thầy:
남자선생님
em :
나이 어린사람
4. có... không? : ~있어요? ~ 해요
Ông có khỏe không? 
할아버지 건강 하세요?
Cô có bạn trai không?
아가씨 남자친구 있어요?

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét